Lúa chất lượng cao được trồng trong cả nước. Gạo trắng là một thực phẩm hàng ngày của đa số người dân ở các nước châu Âu, châu Á và châu Phi. Nông dân có thể trồng hai hoặc thậm chí ba loại cây trồng hàng năm ở một số vùng, cho thu hoạch quanh năm. Với hệ thống xử lý hiện tại, 100.000 triệu tấn gạo trắng mỗi năm được tiêu thụ trên thị trường trong nước và quốc tế

Gạo trắng tẻ 100%
Hạt toàn vẹn 10/10 (%, max)1.0
Tẻ 8/10 - 10/10 (%, max)4.0
Tẻ 6,5/10 - 8/10 (%, max)15.0
Tẻ 3/10 - 6,5/10 (%, min)75.0
Hạt tẻ nhỏ C1 (%, max)5.0
Foreign matter and paddy (%, max)0.5
Độ ẩm (%, max)14.0
Millling degree (%, max)broken obtained from milling / polishing rice 5% and 10% broken
CropCurrent Crop
<!--:en-->Vietnamese  White Rice 100% Broken   <!--:--><!--:vi-->Gạo trắng tẻ 100%<!--:-->
Gạo hạt dài tẻ 25%
Tẻ (%, max)25.0
Độ ẩm (%, max)14.5
Foreign matters (%, max)0.5
Hạt phấn (%, max)8.0
Hư hỏng (%, max)2.0
Chưa chín (%, max)1.5
Hạt nhân sọc (%, max)7.0
Hạt nhân vàng (%, max)2.0
Hạt nhân nếp (%, max)2.0
Hạt lúa (%, max)30.0
Độ xay xátOrdinary Milled
Độ dài trung bình của hạt (mm min)6.2
CropCurrent Crop
<!--:en-->Vietnamese Long Grain White Rice 25% Broken<!--:--><!--:vi-->Gạo hạt dài tẻ 25%<!--:-->
Gạo hạt dài tẻ 15%
Tẻ (%, max)15.0
Độ ẩm (%, max)14.0
Foreign matters (%, max)0.2
Hạt phấn (%, max)7.0
Hư hỏng (%, max)1.25
Chưa chín (%, max)0.3
Hạt nhân sọc (%, max)5.0
Hạt nhân vàng (%, max)1.0
Hạt nhân nếp (%, max)2.0
Hạt lúa (%, max)25.0
Độ xay xátReasonably milled
Độ dài trung bình của hạt (mm min)6.2
CropCurrent Crop
<!--:en-->Vietnamese Long Grain White Rice 15% Broken<!--:--><!--:vi-->Gạo hạt dài tẻ 15%<!--:-->
Gạo hạt dài tẻ 10%
Tẻ (%, max)10.0
Độ ẩm (%, max)14.0
Foreign matters (%, max)0.2
Hạt phấn (%, max)6.0
Hư hỏng (%, max)0.75
Chưa chín (%, max)Không
Hạt nhân sọc (%, max)1.0
Hạt nhân vàng (%, max)1.0
Hạt nhân nếp (%, max)1.0
Hạt lúa (%, max)10.0
Độ xay xátWell miled
Độ dài trung bình của hạt (mm min)6.2
CropCurrent Crop
<!--:en-->Vietnamese Long Grain White Rice 10% Broken<!--:--><!--:vi-->Gạo hạt dài tẻ 10%<!--:-->
Gạo hạt dài tẻ 5%
Tẻ (%, max)5.0
Độ ẩm (%, max)14.0
Foreign matters (%, max)0.1
Hạt phấn (%, max)5.0
Hư hỏng (%, max)0.5
Chưa chín (%, max)Không
Hạt nhân sọc (%, max)1.5
Hạt nhân vàng (%, max)0.5
Hạt nhân nếp (%, max)0.5
Hạt lúa (%, max)15.0
Độ xay xátDobule polished
Độ dài trung bình của hạt (mm min)6.2
CropCurrent Crop
<!--:en-->Vietnamese Long Grain White Rice 5% Broken <!--:--><!--:vi-->Gạo hạt dài tẻ 5%<!--:-->